Chỉ tiêu Đo lường Khối lượng
– Theo chỉ tiêu đo lường Khối lượng bảo quản và khai thác hệ thống chuẩn đo lường về khối lượng. theo Chuẩn đo lường Quốc gia lĩnh vực khối lượng đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt năm 2006;
– Đo lường khối lượng hay trọng lượng thuộc Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng (1,2,3) hoặc chi cục các Tỉnh thành trong cả nước được trang bị các chuẩn đo lường thuộc lĩnh vực khối lượng. Phục vụ công tác quản lý nhà nước và cung cấp dịch vụ: Kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường thuộc lĩnh vực khối lượng …
– Áp dụng cho các loại thiết bị đo lường như quả cân và cân điện tử, Hoa sen vàng cung cấp thông tin dựa trên nguyên va7n
Danh mục các CMCs (Calibration and Measurement Capabilities) đã được chấp thuận Quốc tế
1. Mass (E2). Mass standard, 1 mg to 100 mg
2. Mass (E2). Mass standard, 0.1 g to 1 g
3. Mass (E2). Mass standard, 1 g to 10 g
4. Mass (E2). Mass standard, 10 g to 100 g
5. Mass (E2). Mass standard, 0.1 kg to 1 kg
6. Mass (E2). Mass standard, 1 kg to 20 kg
# Chi tiết các CMCs được đăng tại phụ lục C của cơ sở dữ liệu điện tử Viện cân đo Quốc tế (BIPM): www.bipm.org
Khả năng kiểm định, hiệu chuẩn và đo thử nghiệm
| Khả năng kiểm định phương tiện đo (chỉ định) |
| Tên phương tiện đo | Phạm vi đo | Cấp chính xác | | Quả cân | đến 20 kg | E2 | | Quả cân | đến 20 kg | F1 | | Quả cân | đến 50 kg | F2 | | Quả cân | đến 1 000 kg | M1 | | Cân phân tích | đến 10 kg | 1 | | Cân kỹ thuật | đến 50 kg | 2 | | Cân bàn | đến 10 T | 3 | | Cân đĩa | đến 60 kg | 3 | | Cân đồng hồ lò xo | đến 200 kg | 4 | | Cân đồng treo dọc thép – lá đề | đến 200 kg | 4 | | Cân ô tô | đến 120 T | 3 | | Cân tàu hỏa tĩnh | đến 120 T | 3 | | Cân tàu hỏa động | đến 120 T | 0,2; 0,5; 1; 2 | | Cân băng tải | đến 2 800 t/h | 0,5; 1; 2 | | Cân treo móc cẩu | đến 50 T | 3; 4 | | Cân kiểm tra tải trọng xe – cân ô tô động | đến 100 T | đến 0,2 | | Cân kiểm tra tải trọng xe – cân kiểm tra quá tải xe | đến 50 T | 4 |
|
| Khả năng hiệu chuẩn/ kiểm định chuẩn đo lường |
| Tên chuẩn đo lường | Phạm vi đo | Cấp chính xác | | Quả cân chuẩn | đến 20 kg | E2 | | Quả cân chuẩn | đến 20 kg | F1 | | Quả cân chuẩn | đến 50 kg | F2 | | Quả cân chuẩn | đến 1 000 kg | M1 | | Cân phân tích (chuẩn kiểm định phương tiện đo độ ẩm hạt nông sản) | đến 10 kg | 1 | | Xích chuẩn | đến 120 kg/m | M2 |
|
| Khả năng hiệu chuẩn, đo – thử nghiệm |
| Tên phương tiện đo | Phạm vi đo | Cấp chính xác | | Quả cân chuẩn E1 | 1 kg | 42 µg | | Bộ quả cân chuẩn E2 | 1 mg ÷ 10 kg | 10 µg ÷ 2 mg | | Bộ quả cân chuẩn F1 | 1 mg ÷ 10 kg | 30 µg ÷ 30 mg | | Bộ quả cân chuẩn F2 | 1 mg ÷ 20 kg | 50 µg ÷ 50 mg | | Bộ quả cân chuẩn M1 | 1 mg ÷ 500 kg | Hạng M1 (IV) | | Các cân không tự động | 3 g ÷ 150 t | Cấp 1; 2; 3 và 4 | | Các cân băng tải | đến 2800 t/h | Cấp 0,5; 1; 2 | | Các cân định lượng | 1 kg ÷ 100 kg | | | Các cân định lượng | 20 t/h ÷ 100 t/h | |
|
Bài viết liên quan
17-4 PH Stainless Steel và 304 So sánh vật liệu Thép không gỉ
So sánh 17-4 PH Stainless Steel và inox 304 về độ bền, độ cứng, khả [...]
Sep
Bộ điều khiển trọng lượng HI6850-SPWC: Giải pháp cân định lượng công nghiệp thông minh
Hardy ra mắt bộ điều khiển trọng lượng HI6850-SPWC – Giải pháp cân định lượng [...]
Jun
Cân Điện Tử PC DIBAL: Đột Phá Với Công Nghệ AI Vision Và Kết Nối Thông Minh Tại NRF Paris 2025
Khám Phá Tương Lai Ngành Bán Lẻ: DIBAL Ra Mắt Dòng Cân PC Tích Hợp [...]
Jun
Giải pháp cảm biến lực HBK thúc đẩy chuyển đổi số với kết nối IO-Link
Khám phá cách HBK đang cách mạng hóa công nghệ đo lực bằng việc ứng [...]
Apr
Bộ sưu tập cân công nghiệp Mettler Toledo – Giải pháp chính xác và sản xuất
Giới thiệu bộ sưu tập cân công nghiệp Mettler Toledo 2025 Thế hệ giải pháp [...]
Apr
Weasy-Sync – Phần mềm quản lý cân kiểm tra từ xa thông minh cho nhà máy hiện đại
Weasy-Sync – Giải pháp quản lý cân kiểm tra từ xa thông minh Giải pháp [...]
Apr